tốt bạn

Học thuật
Thân thiện
tốt bạn

Tôi có một tốt bạn luôn giúp đỡ tôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều bạn tốt, nhiều bạn tử tế: Dùng để chỉ một người nhiều mối quan hệ bạn thân thiết, tốt đẹp đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một người rất tốt bạn, lúc nào cũng được mọi người yêu quý.
    • Tính tình cởi mở chân thành giúp ấy trở thành một người tốt bạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " một người tốt bạn": một cụm thường dùng để khen ngợi phẩm chất trong quan hệ bạn của một ai đó.
    • Ai cũng muốn kết thân với anh ta anh ta một người tốt bạn.
Biến thể từ gần giống
  • Tốt bụng (tính từ): chỉ người lòng tốt, hay giúp đỡ người khác.
  • Trọng bạn (tính từ): coi trọng tình bạn, nghĩa bạn.
  • Nhiều bạn (cụm tính từ): chỉ số lượng bạn đông đảo, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh đến chất lượng tốt đẹp của tình bạn như "tốt bạn".
Từ đồng nghĩa
  • nhiều bạn tốt: (cụm từ) diễn đạt ý nghĩa tương tự.
  • Được lòng bạn : (cụm từ) được bạn yêu mến.
Từ trái nghĩa
  • Ít bạn: ít bạn .
  • Xấu bạn: (ít dùng) không bạn tốt hoặc quan hệ bạn không tốt đẹp.
tốt bạn

Tôi có một tốt bạn luôn giúp đỡ tôi.

  1. t. nhiều bạn tử tế.